Lebanon
Lebanon
- - -
Hủy
Sudan
Sudan
📅 Thứ 6, 29/05/2026 23:00 🏆 Giao hữu Quốc tế
🔥 Quan tâm trận này?

👉 Kèo cực căng: No predictions available.

🔗 Xem nhận định chi tiết
Chưa có diễn biến trận đấu
Chưa có thống kê trận đấu
Đội hình ra sân chưa được cập nhật. Vui lòng quay lại sát giờ thi đấu.

🤖 Dự đoán kết quả

Lebanon
33%
Hòa
33%
Sudan
33%

💡 Lời khuyên: No predictions available

📊 Phong độ 5 trận gần nhất

Lebanon Chưa có form Ghi: 0.0/trận | Thủng: 0.0/trận
Sudan Chưa có form Ghi: 0.0/trận | Thủng: 0.0/trận

⚖️ So sánh trực tiếp

Lebanon Sudan
Phong độ
0% 0%
Tấn công
0% 0%
Phòng thủ
0% 0%
Bàn thắng
50% 50%
Đối đầu
50% 50%
Tổng lực
50% 50%

🔁 Lịch sử đối đầu (H2H)

26/11/2025 Sudan 2 - 1 Lebanon
08/12/2021 Lebanon 1 - 0 Sudan
🏆 BẢNG XẾP HẠNG
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Arsenal
38 +44 85
2 Manchester City
38 +42 78
3 Manchester United
38 +19 71
4 Aston Villa
38 +7 65
5 Liverpool
38 +10 60
6 Bournemouth
38 +4 57
7 Sunderland
38 -6 54
8 Brighton
38 +6 53
9 Brentford
38 +3 53
10 Chelsea
38 +6 52
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Barcelona
38 +59 94
2 Real Madrid
38 +42 86
3 Villarreal
38 +26 72
4 Atletico Madrid
38 +18 69
5 Real Betis
38 +11 60
6 Celta Vigo
38 +5 54
7 Getafe
38 -6 51
8 Rayo Vallecano
38 -3 50
9 Valencia
38 -9 49
10 Real Sociedad
38 -2 46
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Bayern München
34 +86 89
2 Borussia Dortmund
34 +36 73
3 RB Leipzig
34 +19 65
4 VfB Stuttgart
34 +22 62
5 1899 Hoffenheim
34 +13 61
6 Bayer Leverkusen
34 +21 59
7 SC Freiburg
34 -6 47
8 Eintracht Frankfurt
34 -4 44
9 FC Augsburg
34 -16 43
10 FSV Mainz 05
34 -9 40
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Inter
38 +54 87
2 Napoli
38 +22 76
3 AS Roma
38 +28 73
4 Como
38 +36 71
5 AC Milan
38 +18 70
6 Juventus
38 +27 69
7 Atalanta
38 +15 59
8 Bologna
38 +3 56
9 Lazio
38 +1 54
10 Udinese
38 -3 50
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Paris Saint Germain
34 +45 76
2 Lens
34 +31 70
3 Lille
34 +15 61
4 Lyon
34 +13 60
5 Marseille
34 +18 59
6 Rennes
34 +9 59
7 Monaco
34 +6 54
8 Strasbourg
34 +11 53
9 Lorient
34 -3 45
10 Toulouse
33 +1 44
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Công An Nhân Dân
25 +37 64
2 Viettel
25 +17 51
3 Phu Dong
25 +19 48
4 Ha Noi
25 +18 45
5 Ho Chi Minh
25 -8 35
6 Nam Dinh
25 +1 34
7 Hai Phong
25 +1 31
8 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
25 -11 29
9 Song Lam Nghe An
25 -11 27
10 Hoang Anh Gia Lai
25 -11 26