Serie A - BXH 2025

Serie A

# Đội bóng Trận Thắng Hòa Thua HS Điểm Phong độ
1
Inter
38 27 6 5 +54 87
HHTTH
2
Napoli
38 23 7 8 +22 76
TTBHT
3
AS Roma
38 23 4 11 +28 73
TTTTT
4
Como
38 20 11 7 +36 71
TTTHT
5
AC Milan
38 20 10 8 +18 70
BTBBH
6
Juventus
38 19 12 7 +27 69
HBTHH
7
Atalanta
38 15 14 9 +15 59
HBTHB
8
Bologna
38 16 8 14 +3 56
HTTHB
9
Lazio
38 14 12 12 +1 54
TBBTH
10
Udinese
38 14 8 16 -3 50
BBTTH
11
Sassuolo
38 14 7 17 -4 49
BBBTH
12
Torino
38 12 9 17 -19 45
HBTBH
13
Parma
38 11 12 15 -18 45
TBBBT
14
Cagliari
38 11 10 17 -13 43
TTBHT
15
Fiorentina
38 9 15 14 -9 42
HTHBH
16
Genoa
38 10 11 17 -10 41
BBHHB
17
Lecce
38 10 8 20 -22 38
TTBTH
18
Cremonese
38 8 10 20 -25 34
BTTBB
19
Hellas Verona
38 3 12 23 -36 21
BHBHH
20
Pisa
38 2 12 24 -45 18
BBBBB
🏆 BẢNG XẾP HẠNG
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Arsenal
38 +44 85
2 Manchester City
38 +42 78
3 Manchester United
38 +19 71
4 Aston Villa
38 +7 65
5 Liverpool
38 +10 60
6 Bournemouth
38 +4 57
7 Sunderland
38 -6 54
8 Brighton
38 +6 53
9 Brentford
38 +3 53
10 Chelsea
38 +6 52
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Barcelona
38 +59 94
2 Real Madrid
38 +42 86
3 Villarreal
38 +26 72
4 Atletico Madrid
38 +18 69
5 Real Betis
38 +11 60
6 Celta Vigo
38 +5 54
7 Getafe
38 -6 51
8 Rayo Vallecano
38 -3 50
9 Valencia
38 -9 49
10 Real Sociedad
38 -2 46
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Bayern München
34 +86 89
2 Borussia Dortmund
34 +36 73
3 RB Leipzig
34 +19 65
4 VfB Stuttgart
34 +22 62
5 1899 Hoffenheim
34 +13 61
6 Bayer Leverkusen
34 +21 59
7 SC Freiburg
34 -6 47
8 Eintracht Frankfurt
34 -4 44
9 FC Augsburg
34 -16 43
10 FSV Mainz 05
34 -9 40
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Inter
38 +54 87
2 Napoli
38 +22 76
3 AS Roma
38 +28 73
4 Como
38 +36 71
5 AC Milan
38 +18 70
6 Juventus
38 +27 69
7 Atalanta
38 +15 59
8 Bologna
38 +3 56
9 Lazio
38 +1 54
10 Udinese
38 -3 50
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Paris Saint Germain
34 +45 76
2 Lens
34 +31 70
3 Lille
34 +15 61
4 Lyon
34 +13 60
5 Marseille
34 +18 59
6 Rennes
34 +9 59
7 Monaco
34 +6 54
8 Strasbourg
34 +11 53
9 Lorient
34 -3 45
10 Toulouse
33 +1 44
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Công An Nhân Dân
25 +37 64
2 Viettel
25 +17 51
3 Phu Dong
25 +19 48
4 Ha Noi
25 +18 45
5 Ho Chi Minh
25 -8 35
6 Nam Dinh
25 +1 34
7 Hai Phong
25 +1 31
8 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
25 -11 29
9 Song Lam Nghe An
25 -11 27
10 Hoang Anh Gia Lai
25 -11 26