Maruyasu Okazaki
Maruyasu Okazaki
0 - 2
FT
TIAMO Hirakata
TIAMO Hirakata
📅 Thứ 7, 29/03/2025 11:00 📍 Ryuhoku Stadium 🏆 Japan Football League
🔥 Quan tâm trận này?

👉 Kèo cực căng: Winner : TIAMO Hirakata.

🔗 Xem nhận định chi tiết
Chưa có diễn biến trận đấu
Chưa có thống kê trận đấu
Đội hình ra sân chưa được cập nhật. Vui lòng quay lại sát giờ thi đấu.

🤖 Dự đoán kết quả

Đội được dự đoán thắng: TIAMO Hirakata

Maruyasu Okazaki
8%
Hòa
8%
TIAMO Hirakata
84%

💡 Lời khuyên: Winner : TIAMO Hirakata

📊 Phong độ 5 trận gần nhất

Maruyasu Okazaki BBB Ghi: 0.0/trận | Thủng: 1.7/trận
TIAMO Hirakata THB Ghi: 1.7/trận | Thủng: 2.0/trận

⚖️ So sánh trực tiếp

Maruyasu Okazaki TIAMO Hirakata
Phong độ
0% 100%
Tấn công
0% 100%
Phòng thủ
55% 45%
Bàn thắng
53% 47%
Đối đầu
38% 62%
Tổng lực
48.7% 51.3%

🔁 Lịch sử đối đầu (H2H)

02/10/2024 Maruyasu Okazaki 2 - 2 TIAMO Hirakata
05/05/2024 TIAMO Hirakata 2 - 1 Maruyasu Okazaki
17/07/2023 Maruyasu Okazaki 1 - 1 TIAMO Hirakata
12/03/2023 TIAMO Hirakata 1 - 0 Maruyasu Okazaki
04/09/2022 Maruyasu Okazaki 4 - 1 TIAMO Hirakata
🏆 BẢNG XẾP HẠNG
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Arsenal
38 +44 85
2 Manchester City
38 +42 78
3 Manchester United
38 +19 71
4 Aston Villa
38 +7 65
5 Liverpool
38 +10 60
6 Bournemouth
38 +4 57
7 Sunderland
38 -6 54
8 Brighton
38 +6 53
9 Brentford
38 +3 53
10 Chelsea
38 +6 52
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Barcelona
38 +59 94
2 Real Madrid
38 +42 86
3 Villarreal
38 +26 72
4 Atletico Madrid
38 +18 69
5 Real Betis
38 +11 60
6 Celta Vigo
38 +5 54
7 Getafe
38 -6 51
8 Rayo Vallecano
38 -3 50
9 Valencia
38 -9 49
10 Real Sociedad
38 -2 46
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Bayern München
34 +86 89
2 Borussia Dortmund
34 +36 73
3 RB Leipzig
34 +19 65
4 VfB Stuttgart
34 +22 62
5 1899 Hoffenheim
34 +13 61
6 Bayer Leverkusen
34 +21 59
7 SC Freiburg
34 -6 47
8 Eintracht Frankfurt
34 -4 44
9 FC Augsburg
34 -16 43
10 FSV Mainz 05
34 -9 40

Chưa có dữ liệu bảng xếp hạng.

Chưa có dữ liệu bảng xếp hạng.

Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Công An Nhân Dân
26 +36 64
2 Viettel
26 +18 54
3 Phu Dong
26 +22 51
4 Ha Noi
26 +18 46
5 Ho Chi Minh
26 -8 36
6 Nam Dinh
26 +1 35
7 Hai Phong
26 +1 32
8 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
26 -14 29
9 Song Lam Nghe An
26 -13 27
10 Hoang Anh Gia Lai
26 -13 26